Từ điển Tiếng Việt
"thuốc nhuộm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thuốc nhuộm
- dt. Chất có màu, dùng để nhuộm: mua một gói thuốc nhuộm.
x.
Phẩm nhuộm
.
nd. Hợp chất màu hữu cơ, dùng để nhuộm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thuốc nhuộm
thuốc nhuộm
noun
dye
color
thuốc nhuộm đều
: leveling color
colour
thuốc nhuộm màu
: colour
colourant
colouring agent
dye-base film
tinctorial
Giải thích VN:
Dẫn ra màu nhuộm hay thuốc nhuộm.
Giải thích EN:
Of or relating to coloring or dye.
chất mang thuốc nhuộm
carrier
chất rắn kết tinh màu vàng đựng làm thuốc nhuộm và làm thuốc định hình mới
picric acid
chất thuốc nhuộm đỏ và tím để nhuộm mầm vi khuẩn khảo sát trong kính hiển vi
fuchsin
dầu trong thuốc nhuộm
dyer's oil
dung dịch thuốc nhuộm
bath
ghi bằng polyme thuốc nhuộm
dye polymer recording
loại thuốc nhuộm (dùng để thứ nghiệm chức năng thận)
phenolsulphonphthalein
một loại thuốc nhuộm tan trong nước tỏa màu lục khi có chiếu sáng
fluorescein sodium
nhóm thuốc nhuộm kiềm tan trong nước và trong cồn
safranin
sắc tố màu nâu nhuộm với một số thuốc nhuộm chất béo
lipofuscin
thuốc nhuộm (chế từ) nhựa than
coal tar dye
thuốc nhuộm anilin
aniline dye
thuốc nhuộm anilin
coal-tar dye
thuốc nhuộm azo
azoic dye
thuốc nhuộm azo kép
bis-azo dye
thuốc nhuộm cầm màu
mordant dye
thuốc nhuộm chàm, thuốc nhuộm indigo
indigo
thuốc nhuộm có hoạt tính
reactive dye
thuốc nhuộm da cam benzidin
benzidine orange dye
thuốc nhuộm đen anilin
aniline black dye
thuốc nhuộm điazo
bis-azo dye
thuốc nhuộm hòa tan được
soluble dye
thuốc nhuộm hoàn nguyên
indanthorone dye
thuốc nhuộm huỳnh quang
fluorescent dye
thuốc nhuộm inđantren
indanthorone dye
thuốc nhuộm màu
colorant
thuốc nhuộm màu tím
violet
thuốc nhuộm màu tối
umber